Page 224 - merged_files

Basic HTML Version

134. Sản lượng mía phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Production of sugar cane by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
272.179 307.760 284.820 248.487 201.263
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
190.027 202.927 197.828 161.745 136.459
1. TP. Quảng Ngãi
34
48
3.350
3.858
2.970
2. Huyện Bình Sơn
38.763
41.500
50.260
41.655
34.076
3. Huyện Sơn Tịnh
18.000
22.806
14.986
11.738
7.120
4. Huyện Tư Nghĩa
29.733
23.496
26.286
25.427
19.158
5. Huyện Nghĩa Hành
28.097
34.458
29.272
23.157
14.549
6. Huyện Mộ Đức
30.263
29.607
25.500
25.500
22.880
7. Huyện Đức Phổ
45.137
51.012
48.174
30.410
35.706
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
82.152 104.833
86.992
86.742
64.804
8. Huyện Trà Bồng
9.020
3.310
3.647
1.122
175
9. Huyện Tây Trà
-
-
-
-
-
10. Huyện Sơn Hà
47.895
32.756
33.107
27.657
23.166
11. Huyện Sơn Tây
-
-
-
-
-
12. Huyện Minh Long
437
1.031
1.173
689
566
13. Huyện Ba Tơ
24.800
67.736
49.065
57.274
40.897
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
-
-
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
-
-
-
Đơn vị tính: Tấn -
Unit:
Ton
2010
2013
2014 2015
221