Page 225 - merged_files

Basic HTML Version

135. Diện tích lạc phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Planted area of peanut by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
5.474,0 5.902,7 6.357,0 5.954,6 6.040,0
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
4.698,0 5.223,0 5.848,5 5.609,4 5.666,6
1. TP. Quảng Ngãi
110,0
79,0
813,0
686,0
620,0
2. Huyện Bình Sơn
1.172,0 1.420,0 1.431,3 1.491,2 1.539,2
3. Huyện Sơn Tịnh
1.440,0 1.417,0 1.074,0
905,7
880,0
4. Huyện Tư Nghĩa
573,0
686,0
596,7
604,5
609,9
5. Huyện Nghĩa Hành
404,0
423,0
490,5
488,0
531,5
6. Huyện Mộ Đức
700,0
861,0 1.048,0 1.057,0 1.073,0
7. Huyện Đức Phổ
299,0
337,0
395,0
377,0
413,0
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
761,0
593,7
387,5
244,2
238,4
8. Huyện Trà Bồng
121,0
103,0
106,0
123,0
126,4
9. Huyện Tây Trà
9,0
5,0
3,0
3,0
2,5
10. Huyện Sơn Hà
279,0
227,9
153,7
55,0
50,8
11. Huyện Sơn Tây
-
-
-
-
-
12. Huyện Minh Long
18,0
9,2
7,6
2,0
2,2
13. Huyện Ba Tơ
334,0
248,6
117,2
61,2
56,5
III. Khu vực hải đảo
Island districts
15,0
86,0
121,0
101,0
135,0
14. Huyện Lý Sơn
15,0
86,0
121,0
101,0
135,0
Đơn vị tính -
Unit: Ha
2010
2013
2014 2015
222