Page 226 - merged_files

Basic HTML Version

136. Năng suất lạc phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Yield of peanut by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TOÀN TӌNH
WHOLE PROVINCE
20,7
21,6
20,9
21,7
22,3
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
21,3
22,0
21,1
21,8
22,3
1. TP. Quảng Ngãi
23,6
22,3
22,6
22,2
21,5
2. Huyện Bình Sơn
22,3
23,4
22,0
23,1
23,8
3. Huyện Sơn Tịnh
22,5
22,9
22,7
22,7
22,9
4. Huyện Tư Nghĩa
16,0
17,7
18,0
19,6
20,9
5. Huyện Nghĩa Hành
23,0
24,3
22,4
21,5
22,2
6. Huyện Mộ Đức
22,6
22,8
19,4
21,7
22,5
7. Huyện Đức Phổ
15,8
17,0
17,1
17,7
17,9
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
17,0
17,9
17,5
17,5
17,7
8. Huyện Trà Bồng
14,3
15,8
15,3
15,9
16,4
9. Huyện Tây Trà
10,0
10,0
10,0
10,0
12,0
10. Huyện Sơn Hà
17,1
17,5
18,0
18,2
18,3
11. Huyện Sơn Tây
-
-
-
-
-
12. Huyện Minh Long
13,3
14,1
14,7
21,5
15,0
13. Huyện Ba Tơ
18,3
19,3
19,2
20,6
20,5
III. Khu vực hải đảo
Island districts
23,3
22,1
22,5
27,0
33,3
14. Huyện Lý Sơn
23,3
22,1
22,5
27,0
33,3
ĐVT: Tạ/ha -
Unit: Quintal/ha
2010
2013
2014 2015
223