Page 227 - merged_files

Basic HTML Version

137. Sản lượng lạc phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Production of peanut by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
11.339
12.761 13.269
12.918 13.493
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
10.009
11.511 12.319
12.217 12.621
1. TP. Quảng Ngãi
260
176
1.841
1.525
1.333
2. Huyện Bình Sơn
2.615
3.320
3.152
3.440
3.664
3. Huyện Sơn Tịnh
3.238
3.239
2.439
2.052
2.012
4. Huyện Tư Nghĩa
915
1.212
1.073
1.187
1.277
5. Huyện Nghĩa Hành
929
1.030
1.101
1.047
1.181
6. Huyện Mộ Đức
1.579
1.961
2.038
2.297
2.415
7. Huyện Đức Phổ
473
573
675
669
739
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
1.295
1.060
679
428
422
8. Huyện Trà Bồng
173
163
162
195
207
9. Huyện Tây Trà
9
5
3
3
3
10. Huyện Sơn Hà
478
399
277
100
93
11. Huyện Sơn Tây
-
-
-
-
-
12. Huyện Minh Long
25
13
11
4
3
13. Huyện Ba Tơ
610
480
225
126
116
III. Khu vực hải đảo
Island districts
35
190
272
273
450
14. Huyện Lý Sơn
35
190
272
273
450
Đơn vị tính: Tấn-
Unit: Ton
2010
2013
2014 2015
224