Page 228 - merged_files

Basic HTML Version

138. Diện tích vừng phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Planted area of sesame by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
359,2
355,2
316,7
278,2
276,0
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
295,5
277,5
195,5
206,6
194,4
1. TP. Quảng Ngãi
2,0
3,4
7,3
7,3
5,5
2. Huyện Bình Sơn
202,0
177,0
102,5
109,0
122,0
3. Huyện Sơn Tịnh
-
-
-
17,1
-
4. Huyện Tư Nghĩa
34,0
38,1
26,4
18,7
21,4
5. Huyện Nghĩa Hành
41,5
40,0
36,3
29,5
28,0
6. Huyện Mộ Đức
-
3,0
3,0
3,0
2,5
7. Huyện Đức Phổ
16,0
16,0
20,0
22,0
15,0
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
63,7
67,7
56,2
56,6
56,6
8. Huyện Trà Bồng
34,4
37,0
35,0
35,0
35,5
9. Huyện Tây Trà
20,6
20,8
20,0
20,1
20,0
10. Huyện Sơn Hà
8,7
8,2
-
-
-
11. Huyện Sơn Tây
-
-
-
-
-
12. Huyện Minh Long
-
-
-
-
-
13. Huyện Ba Tơ
-
1,7
1,2
1,5
1,1
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
10,0
65,0
15,0
25,0
14. Huyện Lý Sơn
-
10,0
65,0
15,0
25,0
Đơn vị tính -
Unit: Ha
2010
2013
2014 2015
225