Page 229 - merged_files

Basic HTML Version

139. Năng suất vừng phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Yield of sesame by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TOÀN TӌNH
WHOLE PROVINCE
3,6
4,5
4,8
5,4
5,9
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
3,5
4,3
4,3
5,3
6,0
1. TP. Quảng Ngãi
8,0
9,1
9,3
9,6
9,6
2. Huyện Bình Sơn
3,8
4,5
4,2
4,9
6,4
3. Huyện Sơn Tịnh
-
-
-
9,5
-
4. Huyện Tư Nghĩa
2,6
4,2
4,4
4,9
5,0
5. Huyện Nghĩa Hành
2,9
3,1
3,6
4,3
4,4
6. Huyện Mộ Đức
-
8,3
9,0
9,0
8,8
7. Huyện Đức Phổ
2,5
2,8
3,2
4,0
5,0
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
4,2
5,2
5,1
5,4
5,8
8. Huyện Trà Bồng
5,8
7,3
6,6
7,0
7,7
9. Huyện Tây Trà
2,3
2,3
2,3
2,3
2,3
10. Huyện Sơn Hà
2,1
2,3
-
-
-
11. Huyện Sơn Tây
-
-
-
-
-
12. Huyện Minh Long
-
-
-
-
-
13. Huyện Ba Tơ
-
10,6
10,0
10,7
11,8
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
5,0
6,0
6,0
6,0
14. Huyện Lý Sơn
-
5,0
6,0
6,0
6,0
ĐVT: Tạ/ha -
Unit: Quintal/ha
2010
2013
2014 2015
226