Page 230 - merged_files

Basic HTML Version

140. Sản lượng vừng phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Production of sesame by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
129,5
158,7
151,1
149,2
164,0
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
103,0
118,2
83,3
109,6
115,9
1. TP. Quảng Ngãi
1,6
3,1
6,8
7,0
5,3
2. Huyện Bình Sơn
76,3
79,9
43,0
53,0
78,0
3. Huyện Sơn Tịnh
-
-
-
16,2
-
4. Huyện Tư Nghĩa
8,9
15,9
11,5
9,1
10,7
5. Huyện Nghĩa Hành
12,2
12,3
12,9
12,8
12,2
6. Huyện Mộ Đức
-
2,5
2,7
2,7
2,2
7. Huyện Đức Phổ
4,0
4,5
6,4
8,8
7,5
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
26,5
35,5
28,8
30,6
33,1
8. Huyện Trà Bồng
20,0
27,0
23,1
24,4
27,2
9. Huyện Tây Trà
4,7
4,8
4,5
4,6
4,6
10. Huyện Sơn Hà
1,8
1,9
-
-
-
11. Huyện Sơn Tây
-
-
-
-
-
12. Huyện Minh Long
-
-
-
-
-
13. Huyện Ba Tơ
-
1,8
1,2
1,6
1,3
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
5,0
39,0
9,0
15,0
14. Huyện Lý Sơn
-
5,0
39,0
9,0
15,0
Đơn vị tính: Tấn -
Unit: Ton
2010
2013
2014 2015
227