Page 23 - merged_files

Basic HTML Version

15. Dân số trung bình nữ phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Average female population by district
2010
2013
2014
2015
Sơ bộ Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
618.933 626.610 628.642 631.298 634.779
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
507.977 513.692 514.877 516.405 517.932
1. TP. Quảng Ngãi
58.004
58.883 126.031 126.549 126.955
2. Huyện Bình Sơn
89.039
90.293
90.518
90.751
90.969
3. Huyện Sơn Tịnh
94.461
95.368
48.620
48.745
49.073
4. Huyện Tư Nghĩa
84.735
85.674
65.622
65.781
66.204
5. Huyện Nghĩa Hành
45.215
45.525
45.697
45.832
45.873
6. Huyện Mộ Đức
64.548
65.148
65.299
65.452
65.594
7. Huyện Đức Phổ
71.975
72.801
73.090
73.295
73.264
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
101.773 103.449 104.169 105.183 107.119
8. Huyện Trà Bồng
15.115
15.387
15.483
15.695
16.044
9. Huyện Tây Trà
8.660
8.983
9.051
9.108
9.296
10. Huyện Sơn Hà
34.920
35.367
35.547
35.945
36.128
11. Huyện Sơn Tây
8.968
9.096
9.149
9.231
9.412
12. Huyện Minh Long
8.093
8.231
8.394
8.505
8.619
13. Huyện Ba Tơ
26.017
26.385
26.545
26.699
27.620
III. Khu vực hải đảo
Island district
9.183
9.469
9.596
9.710
9.728
14. Huyện Lý Sơn
9.183
9.469
9.596
9.710
9.728
Ghi chú: Dân số các năm có thay đổi theo thông báo điều chỉnh số liệu dân số của Tổng cục Thống kê
ĐVT: Người
- Unit: Person
23