Page 234 - merged_files

Basic HTML Version

144. Diện tích, năng suất và sản lượng đậu tương
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Planted area, yield and production of soya-bean
by district
Sơ bộ
Prel.
2016
I. DIỆN TệCH -
PLANTED AREA (Ha)
140,0
107,0
104,8
81,4
74,9
1. Khu vực đồng bằng -
Plain districts
140,0
107,0
104,8
81,4
74,9
Chia ra -
Of which:
- TP. Quảng Ngãi
5,0
8,1,0
7,9
6,0
7,0
- Huyện Tư Nghĩa
21,0
13,9
12,5
9,0
8,4
- Huyện Nghĩa Hành
80,0
52,0
52,4
34,4
31,5
- Huyện Mộ Đức
34,0
33,0
32,0
32,0
28,0
2. Khu vực miền núi -
Mountain districts
-
-
-
-
-
3. Khu vực hải đảo -
Island district
-
-
-
-
-
II. NĔNG SUҨT (Tạ/ha) -
YIELD (Quintal/ha)
18,4
21,4
21,5
20,5
21,5
1. Khu vực đồng bằng -
Plain districts
18,4
21,4
21,5
20,5
21,5
Chia ra
- Of which:
- TP. Quảng Ngãi
24,0
22,2
21,5
20,0
18,7
- Huyện Tư Nghĩa
16,7
18,7
19,2
18,9
18,6
- Huyện Nghĩa Hành
18,1
22,3
22,7
20,9
23,3
- Huyện Mộ Đức
19,4
20,9
20,3
20,6
21,1
2. Khu vực miền núi -
Mountain districts
-
-
-
-
3. Khu vực hải đảo -
Island district
-
-
-
-
III. SẢN LѬӦNG (Tấn) -
PRODUCTION (Ton)
258,0
229,0
225,0
167,0
161,1
1. Khu vực đồng bằng -
Plain districts
258,0
229,0
225,0
167,0
161,1
Chia ra
- Of which:
- TP. Quảng Ngãi
12,0
18,0
17,0
12,0
13,1
- Huyện Tư Nghĩa
35,0
26,0
24,0
17,0
15,6
- Huyện Nghĩa Hành
145,0
116,0
119,0
72,0
73,4
- Huyện Mộ Đức
66,0
69,0
65,0
66,0
59,0
2. Khu vực miền núi -
Mountain districts
-
-
-
-
-
3. Khu vực hải đảo -
Island district
-
-
-
-
-
2010
2013
2014 2015
231