Page 235 - merged_files

Basic HTML Version

145. Diện tích, năng suất và sản lượng cói
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Planted area, yield and production of rush by district
Sơ bộ
Prel.
2016
I. DIỆN TệCH -
PLANTED AREA (Ha)
29,0
16,1
14,0
9,2
12,7
1. Khu vực đồng bằng -
Plain districts
29,0
16,1
14,0
9,2
12,7
Chia ra -
Of which:
- Huyện Sơn Tịnh
12,0
12,0
12,0
8,0
12,0
- Huyện Tư Nghĩa
17,0
4,1
2,0
1,2
0,7
2. Khu vực miền núi -
Mountain districts
-
-
-
-
-
3. Khu vực hải đảo -
Island district
-
-
-
-
-
II. NĔNG SUҨT (Tạ/ha) -
YIELD (Quintal/ha)
49,7
42,9
41,3
42,4
40,9
1. Khu vực đồng bằng -
Plain districts
49,7
42,9
41,3
42,4
40,9
Chia ra
- Of which:
- Huyện Sơn Tịnh
40,0
40,0
40,0
41,3
40,3
- Huyện Tư Nghĩa
56,5
51,2
49
50
50,0
2. Khu vực miền núi -
Mountain districts
-
-
-
-
-
3. Khu vực hải đảo -
Island district
-
-
-
-
-
III. SẢN LѬӦNG (Tấn) -
PRODUCTION (Ton)
144
69
58
39
51,9
1. Khu vực đồng bằng -
Plain districts
144
69
58
39
51,9
Chia ra -
Of which:
- Huyện Sơn Tịnh
48
48
48
33
48,4
- Huyện Tư Nghĩa
96
21
10
6
3,5
2. Khu vực miền núi -
Mountain districts
-
-
-
-
-
3. Khu vực hải đảo -
Island district
-
-
-
-
-
2010
2013
2014 2015
232