Page 239 - merged_files

Basic HTML Version

149. Chăn nuôi gia súc, gia cầm
Livestock and poultry
Sơ bộ
Prel.
2016
Số lượng (Con)
- Number (Head)
Trâu -
Buffaloes
56.524
61.503
63.623
66.857
68.923
Bò -
Cattles
278.282 273.864 274.318 278.883
277.101
Lợn -
Pig
508.402 464.702 458.128 452.783
437.950
Dê -
Goat
13.492
9.848
7.538
7.181
8.589
Gia cầm (Nghìn con)
Poultry (Thous. heads)
3.144,0 4.279,0 4.330,0 4.518,3
4.630,1
Trong đó -
Of which
:
Gà -
Chicken
2.263,0 2.853,0 3.044,0 3.253,5
3.351,5
Vịt, ngan, ngỗng
Duck, swan, goose
881,0 1.158,0 1.076,0 1.068,8
1.078,7
Sản lượng (Tấn)
- Output (Ton)
Thịt trâu hơi xuất chuồng
Living weight of buffaloes
1.665
2.385
2.554 2.775,8
2.782,9
Thịt bò hơi xuất chuồng
Living weight of cattle
12.740
15.603
16.428 18.034,0
18.327,2
Thịt lợn hơi xuất chuồng
Living weight of pig
38.816
39.615
42.281 45.693,8
46.737,7
Thịt gia cầm giết bán
Living weight of livestock
4.159
6.994
8.685 9.049,6
9.660,9
Trong đó: Thịt gà
Of which: Chicken
2.895
5.041
6.616 6.856,7
7.219,8
Trứng gà, vịt, ngan, ngỗng (Nghìn quả)
Eggs (Thous. pieces)
23.667
52.699
52.770 63.822,5
78.518,3
Sữa tươi (Nghìn lít)
Fresh milk (Thous. litre)
-
-
-
-
-
Mật ong (Nghìn lít)
Honey (Thous. litre)
-
-
-
-
-
Kén tằm (Tấn)
Silkworm cocoon (Ton)
20
31
26
24
19
2010
2013
2014 2015
236