Page 240 - merged_files

Basic HTML Version

150. Số lượng trâu phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
(Thời điểm 1/10 hàng năm)
Number of buffaloes by district
(As of annual 1
st
October)
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
56.524 61.503 63.623 66.857 68.923
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
16.860 19.601 20.220 20.685 20.541
1. TP. Quảng Ngãi
350
549 1.504 1.502 1.379
2. Huyện Bình Sơn
1.795 2.242 2.353 2.409 2.396
3. Huyện Sơn Tịnh
5.685 6.014 5.271 5.376 6.162
4. Huyện Tư Nghĩa
3.673 5.142 5.032 5.003 4.824
5. Huyện Nghĩa Hành
2.435 2.646 2.873 3.120 2.963
6. Huyện Mộ Đức
1.764 1.768 1.970 2.005 1.520
7. Huyện Đức Phổ
1.158 1.240 1.217 1.270 1.297
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
39.664 41.902 43.403 46.172 48.382
8. Huyện Trà Bồng
112
238
270
305
315
9. Huyện Tây Trà
193
202
212
234
237
10. Huyện Sơn Hà
12.498 12.681 13.162 13.511 14.087
11. Huyện Sơn Tây
1.796 1.836 1.657 1.785 1.935
12. Huyện Minh Long
4.712 4.983 4.267 4.482 4.664
13. Huyện Ba Tơ
20.353 21.962 23.835 25.855 27.144
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
-
-
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
-
-
-
Đơn vị tính: Con -
Unit: Head
2010
2013
2014 2015
237