Page 241 - merged_files

Basic HTML Version

151. Số lượng bò phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
(Thời điểm 1/10 hàng năm)
Number of cattles by district
(As of annual 1
st
October)
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
278.282 273.864 274.318 278.883 277.101
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
218.037 216.083 220.687 227.377 228.618
1. TP. Quảng Ngãi
7.710
3.416 28.364 28.465 27.064
2. Huyện Bình Sơn
49.369 51.989 53.871 55.741 57.764
3. Huyện Sơn Tịnh
56.740 55.995 35.220 36.277 32.007
4. Huyện Tư Nghĩa
25.118 26.153 22.762 23.094 24.174
5. Huyện Nghĩa Hành
24.658 23.145 23.860 24.385 23.940
6. Huyện Mộ Đức
25.366 27.393 28.200 29.045 28.905
7. Huyện Đức Phổ
29.076 27.992 28.410 30.370 34.764
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
59.655 57.338 53.151 51.051 48.156
8. Huyện Trà Bồng
10.759
9.454
9.407
9.714
9.785
9. Huyện Tây Trà
4.634
4.014
4.030
3.986
3.662
10. Huyện Sơn Hà
25.536 25.307 21.762 21.437 20.152
11. Huyện Sơn Tây
7.582
7.667
7.791
7.798
7.536
12. Huyện Minh Long
2.060
1.865
1.215
1.467
1.812
13. Huyện Ba Tơ
9.084
9.031
8.946
6.649
5.209
III. Khu vực hải đảo
Island districts
590
443
480
455
327
14. Huyện Lý Sơn
590
443
480
455
327
Đơn vị tính: Con -
Unit: Head
2010
2013
2014 2015
238