Page 24 - merged_files

Basic HTML Version

16. Dân số trung bình thành thị
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Aaverage urban population by district
2010
2013
2014
2015
Sơ bộ Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
178.761 181.202 182.791 184.625 187.633
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
158.855 161.026 162.122 163.311 164.662
1. TP. Quảng Ngãi
95.976 97.388 112.345 113.161 113.993
2. Huyện Bình Sơn
8.276
8.370
8.430
8.511
8.551
3. Huyện Sơn Tịnh
14.176 14.345
-
-
-
4. Huyện Tư Nghĩa
16.836 17.038 17.160 17.292 17.448
5. Huyện Nghĩa Hành
8.769
8.871
9.005
9.026
9.125
6. Huyện Mộ Đức
6.710
6.811
6.870
6.879
6.977
7. Huyện Đức Phổ
8.112
8.203
8.312
8.442
8.568
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
19.906 20.176 20.669 21.314 22.971
8. Huyện Trà Bồng
6.914
7.018
7.205
7.404
8.064
9. Huyện Tây Trà
-
-
-
-
-
10. Huyện Sơn Hà
7.996
8.106
8.329
8.569
9.191
11. Huyện Sơn Tây
-
-
-
-
-
12. Huyện Minh Long
-
-
-
-
-
13. Huyện Ba Tơ
4.996
5.052
5.135
5.341
5.716
III. Khu vực hải đảo
Island district
-
-
-
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
-
-
-
Ghi chú: Dân số các năm có thay đổi theo thông báo điều chỉnh số liệu dân số của Tổng cục Thống kê
ĐVT: Người
- Unit: Person
24