Page 242 - merged_files

Basic HTML Version

152.
Số lượng lợn trên 2 tháng tuổi
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
(Thời điểm 1/10 hàng năm)
Number of pigs over two months old by district
(As of annual 1
st
October)
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
508.402 464.702 458.128 452.783 437.950
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
410.098 371.710 373.277 372.145 358.300
1. TP. Quảng Ngãi
20.500
9.061 29.654 27.598 28.620
2. Huyện Bình Sơn
49.238 44.414 43.659 43.220 41.741
3. Huyện Sơn Tịnh
93.150 68.420 42.698 44.403 48.650
4. Huyện Tư Nghĩa
92.152 93.038 88.664 86.729 86.216
5. Huyện Nghĩa Hành
61.522 61.580 63.920 63.608 59.250
6. Huyện Mộ Đức
78.874 79.704 88.722 89.842 81.061
7. Huyện Đức Phổ
14.662 15.493 15.960 16.745 12.762
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
96.228 91.615 83.283 79.123 78.613
8. Huyện Trà Bồng
14.240
9.167
7.575
8.477 11.229
9. Huyện Tây Trà
3.860
4.188
4.336
4.644
4.967
10. Huyện Sơn Hà
36.144 36.855 28.146 25.483 24.114
11. Huyện Sơn Tây
8.835
9.358
9.621
9.695 10.502
12. Huyện Minh Long
3.670
3.922
3.865
4.276
4.387
13. Huyện Ba Tơ
29.479 28.125 29.740 26.548 23.414
III. Khu vực hải đảo
Island districts
2.076
1.377
1.568
1.515
1.037
14. Huyện Lý Sơn
2.076
1.377
1.568
1.515
1.037
Đơn vị tính: Con -
Unit: Head
2010
2013
2014 2015
239