Page 243 - merged_files

Basic HTML Version

153. Sản lượng thịt hơi xuất chuồng
Living weight of livestock
Sơ bộ
Prel.
2016
1. Trâu -
Buffaloes
1.665 2.385 2.554 2.776 2.783
Chia ra -
Of which:
- Nông trường, trạm trại -
Farm
-
-
-
-
-
- Hợp tác xã -
Co-operative
-
-
-
-
-
- Cá thể, tổ chức khác -
Others
1.665 2.385 2.554 2.776 2.783
2. Bò -
Cattle
12.740 15.603 16.428 18.035 18.327
Chia ra -
Of which:
- Nông trường, trạm trại -
Farm
-
-
-
-
-
- Hợp tác xã -
Co-operative
-
-
-
-
-
- Cá thể, tổ chức khác -
Others
12.740 15.603 16.428 18.035 18.327
3. Lợn -
Pigs
38.816 39.615 42.281 45.694 46.738
Chia ra -
Of which:
- Nông trường, trạm trại -
Farm
-
-
-
-
-
- Hợp tác xã -
Co-operative
-
-
-
-
-
- Cá thể, tổ chức khác -
Others
38.816 39.615 42.281 45.735 46.738
4. Gia cầm -
Poultry
4.159 6.994 8.685 9.050 9.661
Chia ra -
Of which:
- Nông trường, trạm trại -
Farm
-
-
-
-
-
- Hợp tác xã -
Co-operative
-
-
-
-
-
- Cá thể, tổ chức khác -
Others
4.159 6.994 8.685 9.050 9.661
5. Chăn nuôi khác -
Others
616
555
362
361
253
Đơn vị tính: Tấn -
Unit: Ton
2010
2013
2014 2015
240