Page 244 - merged_files

Basic HTML Version

154. Sản lượng thịt hơi xuất chuồng
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Living weight of livestock by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
57.996 65.152 70.310 75.915 77.855
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
50.517 56.151 60.950 65.576 67.936
1. TP. Quảng Ngãi
3.234
2.405
5.211
5.386
5.703
2. Huyện Bình Sơn
9.532
7.914
8.954
9.078
9.319
3. Huyện Sơn Tịnh
12.776 13.923
9.559
9.650 10.216
4. Huyện Tư Nghĩa
11.876 14.153 15.338 16.275 17.075
5. Huyện Nghĩa Hành
4.943
7.770 10.839 12.672 12.214
6. Huyện Mộ Đức
4.958
5.439
6.376
7.723
8.325
7. Huyện Đức Phổ
3.198
4.547
4.673
4.792
5.084
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
7.230
8.859
9.080 10.079
9.735
8. Huyện Trà Bồng
1.060
905
396
915
987
9. Huyện Tây Trà
148
167
168
174
180
10. Huyện Sơn Hà
3.911
4.183
4.547
4.462
4.623
11. Huyện Sơn Tây
256
542
502
561
588
12. Huyện Minh Long
411
508
570
604
522
13. Huyện Ba Tơ
1.444
2.554
2.897
3.363
2.835
III. Khu vực hải đảo
Island districts
249
142
280
260
184
14. Huyện Lý Sơn
249
142
280
260
184
Đơn vị tính: Tấn -
Unit: Ton
2010
2013
2014 2015
241