Page 245 - merged_files

Basic HTML Version

155. Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Living weight of pigs by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
38.816 39.615 42.281 45.694 46.737
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
33.479 33.875 36.540 39.264 40.910
1. TP. Quảng Ngãi
2.265 1.421 2.851 2.242 2.543
2. Huyện Bình Sơn
4.804 4.830 5.228 5.335 5.429
3. Huyện Sơn Tịnh
8.425 6.456 3.811 3.847 3.982
4. Huyện Tư Nghĩa
9.162 10.157 11.100 11.553 12.415
5. Huyện Nghĩa Hành
3.410 4.558 6.466 8.097 7.854
6. Huyện Mộ Đức
4.032 4.356 5.115 6.309 6.724
7. Huyện Đức Phổ
1.381 2.097 1.969 1.881 1.963
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
5.106 5.627 5.513 6.222 5.680
8. Huyện Trà Bồng
668
635
175
471
520
9. Huyện Tây Trà
80
88
87
91
95
10. Huyện Sơn Hà
2.960 2.777 2.807 2.868 2.933
11. Huyện Sơn Tây
73
204
210
242
250
12. Huyện Minh Long
211
246
254
262
264
13. Huyện Ba Tơ
1.114 1.677 1.980 2.288 1.617
III. Khu vực hải đảo
Island districts
231
113
228
208
148
14. Huyện Lý Sơn
231
113
228
208
148
Đơn vị tính: Tấn -
Unit: Ton
2010
2013
2014 2015
242