Page 246 - merged_files

Basic HTML Version

156. Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Living weight of buffaloes by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
1.665
2.385
2.554
2.776
2.783
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
918
1.260
1.376
1.559
1.510
1. TP. Quảng Ngãi
91
51
63
171
165
2. Huyện Bình Sơn
169
72
80
83
80
3. Huyện Sơn Tịnh
258
405
358
353
404
4. Huyện Tư Nghĩa
224
374
446
462
402
5. Huyện Nghĩa Hành
95
196
252
303
263
6. Huyện Mộ Đức
44
46
52
53
61
7. Huyện Đức Phổ
37
116
125
134
135
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
747
1.125
1.178
1.217
1.273
8. Huyện Trà Bồng
175
1
-
-
-
9. Huyện Tây Trà
5
5
5
5
5
10. Huyện Sơn Hà
290
395
382
390
417
11. Huyện Sơn Tây
80
99
121
135
139
12. Huyện Minh Long
91
130
164
183
153
13. Huyện Ba Tơ
106
495
506
504
559
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
-
-
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
-
-
-
Đơn vị tính: Tấn -
Unit: Ton
2010
2013
2014 2015
243