Page 247 - merged_files

Basic HTML Version

157. Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Living weight of cattle by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
12.740
15.603
16.428
18.034
18.327
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
11.680
14.157
14.658
16.079
16.294
1. TP. Quảng Ngãi
720
713
1.017
1.657
1.676
2. Huyện Bình Sơn
3.150
2.032
2.160
2.238
2.318
3. Huyện Sơn Tịnh
3.095
4.922
3.597
3.629
3.920
4. Huyện Tư Nghĩa
1.809
2.296
2.315
2.755
2.686
5. Huyện Nghĩa Hành
1.022
2.085
3.219
3.256
2.916
6. Huyện Mộ Đức
530
535
580
588
692
7. Huyện Đức Phổ
1.354
1.574
1.770
1.956
2.086
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
1.047
1.435
1.749
1.938
2.012
8. Huyện Trà Bồng
175
187
169
323
336
9. Huyện Tây Trà
53
55
56
56
52
10. Huyện Sơn Hà
528
723
1.018
874
925
11. Huyện Sơn Tây
96
123
125
135
144
12. Huyện Minh Long
72
90
103
109
48
13. Huyện Ba Tơ
123
257
278
441
507
III. Khu vực hải đảo
Island districts
13
11
21
17
21
14. Huyện Lý Sơn
13
11
21
17
21
Đơn vị tính: Tấn -
Unit: Ton
2010
2013
2014 2015
244