Page 250 - merged_files

Basic HTML Version

160. Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá hiện hành
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Gross output of foestry at current prices
by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
1.064.961
1.225.653
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
249.867
277.735
1. TP. Quảng Ngãi
229
3.836
2. Huyện Bình Sơn
83.907
91.938
3. Huyện Sơn Tịnh
41.049
45.827
4. Huyện Tư Nghĩa
10.453
7.104
5. Huyện Nghĩa Hành
46.977
49.841
6. Huyện Mộ Đức
17.882
20.442
7. Huyện Đức Phổ
49.370
58.747
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
815.094
947.918
8. Huyện Trà Bồng
122.878
142.537
9. Huyện Tây Trà
37.752
41.796
10. Huyện Sơn Hà
233.174
265.247
11. Huyện Sơn Tây
38.202
42.011
12. Huyện Minh Long
62.747
69.619
13. Huyện Ba Tơ
320.341
386.708
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
ĐVT: Triệu đồng
-
Unit: Mill. dongs
2015
247