Page 251 - merged_files

Basic HTML Version

161. Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá so sánh 2010
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Gross output of forestry at constant prices of 2010
by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
684.307
766.362
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
162.875
174.785
1. TP. Quảng Ngãi
4.142
2.329
2. Huyện Bình Sơn
53.375
57.844
3. Huyện Sơn Tịnh
25.725
29.424
4. Huyện Tư Nghĩa
6.726
4.482
5. Huyện Nghĩa Hành
30.405
31.374
6. Huyện Mộ Đức
11.304
12.723
7. Huyện Đức Phổ
31.198
36.609
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
521.432
591.577
8. Huyện Trà Bồng
79.266
89.775
9. Huyện Tây Trà
24.641
26.710
10. Huyện Sơn Hà
147.597
164.270
11. Huyện Sơn Tây
24.386
28.642
12. Huyện Minh Long
40.441
43.998
13. Huyện Ba Tơ
205.101
238.182
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
ĐVT: Triệu đồng
-
Unit: Mill. dongs
2015
248