Page 25 - merged_files

Basic HTML Version

17. Dân số trung bình nông thôn
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Average rural population by district
2010
2013
2014
2015
Sơ bộ Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
1.042.191 1.055.048 1.058.609 1.063.019 1.066.551
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
841.577 849.147 849.242 852.228 853.676
1. TP. Quảng Ngãi
16.908
17.275 137.271 137.910 138.057
2. Huyện Bình Sơn
166.929 168.932 169.134 170.178 170.224
3. Huyện Sơn Tịnh
173.305 174.868
95.374
95.752
96.359
4. Huyện Tư Nghĩa
150.670 152.034 110.412 110.712 111.082
5. Huyện Nghĩa Hành
80.953
81.615
81.832
82.086
82.115
6. Huyện Mộ Đức
119.540 120.348 120.601 120.830 120.902
7. Huyện Đức Phổ
133.272 134.075 134.618 134.760 134.937
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
182.364 187.102 190.312 191.495 193.568
8. Huyện Trà Bồng
23.091
23.728
23.734
24.090
24.266
9. Huyện Tây Trà
17.825
18.442
18.710
18.818
19.174
10. Huyện Sơn Hà
60.752
62.272
62.887
63.063
63.116
11. Huyện Sơn Tây
18.119
18.323
18.439
18.621
18.962
12. Huyện Minh Long
15.773
16.275
16.580
16.779
17.143
13. Huyện Ba Tơ
46.804
48.062
49.962
50.124
50.907
III. Khu vực hải đảo
Island district
18.250
18.799
19.055
19.296
19.307
14. Huyện Lý Sơn
18.250
18.799
19.055
19.296
19.307
Ghi chú: Dân số các năm có thay đổi theo thông báo điều chỉnh số liệu dân số của Tổng cục Thống kê
ĐVT: Người
- Unit: Person
25