Page 255 - merged_files

Basic HTML Version

165. Diện tích rừng trồng được chăm sóc
phân theo loại hình kinh tế
Area of planted forest being cared by types of ownership
Tổng số
Total
Nhà nước
Ngoài
Khu vực có vốn
State
Nhà nước đầu tư nước ngoài
Non-State Foreign investment
sector
2010
19.689
16.021
3.668
-
2011
24.821
19.050
5.771
-
2012
22.637
21.687
950
-
2013
24.500
21.687
2.813
-
2014
28.045
8.500
19.545
-
2015
27.700
6.200
21.500
-
Sơ bộ -
Prel
. 2016
35.899
6.050
29.849
-
2010
135,48
139,42
120,58
-
2011
126,07
118,91
157,33
-
2012
91,20
113,84
16,46
-
2013
108,23
100,00
296,11
-
2014
114,47
39,19
694,81
-
2015
98,77
72,94
110,00
-
Sơ bộ -
Prel
. 2016
129,60
97,58
138,83
-
Chia ra -
Of which
Ha
Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
252