Page 259 - merged_files

Basic HTML Version

169. Giá trị sản xuất thuỷ sản theo giá hiện hành
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Gross output of fishing at current prices by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
3.219.374 5.635.890 6.100.760 6.896.948 7.252.180
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
2.809.573 4.962.400 5.394.166 6.295.472 6.646.847
1. TP. Quảng Ngãi
-
- 2.474.730 2.440.097 2.596.099
2. Huyện Bình Sơn
478.656 826.210 879.911 934.980 898.617
3. Huyện Sơn Tịnh
403.581 683.719
2.867
4.449
4.039
4. Huyện Tư Nghĩa
807.385 1.451.282
24.436
37.120
41.491
5. Huyện Nghĩa Hành
2053
2.843
3.633
8.011
8.373
6. Huyện Mộ Đức
141.299 292.621 228.110 256.554 305.701
7. Huyện Đức Phổ
976.599 1.705.725 1.780.479 2.614.261 2.792.527
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
9.178
14.388
17.832
9.881
13.160
8. Huyện Trà Bồng
1653
2.658
1004
1.011
1.383
9. Huyện Tây Trà
136
202
266
549
459
10. Huyện Sơn Hà
2.904
4.742
6.106
2.869
3.270
11. Huyện Sơn Tây
356
543
1157
1.316
2.589
12. Huyện Minh Long
1491
2.263
1854
1.133
1.193
13. Huyện Ba Tơ
2638
3.981
7.445
3.003
4.266
III. Khu vực hải đảo
Island districts
400.623 659.102 688.762 591.595 592.173
14. Huyện Lý Sơn
400.623 659.102 688.762 591.595 592.173
* Ghi
ch́
:
̀́ lị
u GTSX
thủ s̉
n
ć đì
u
ch̉
nh so
i
c NGTK
trức đây theo thông ď́
o
a
TCTK.
Đơn vị tính: Triệu đồng -
Unit: Mill. dongs
2010
2013
2014
2015
256