Page 260 - merged_files

Basic HTML Version

170. Giá trị sản xuất thuỷ sản theo giá so sánh 2010
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Gross output of fishing at constant 2010 prices by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
3.219.374 4.051.376 4.362.618 4.751.546 5.099.123
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
2.809.573 3.563.512 3.858.335 4.303.806 4.636.727
1. TP. Quảng Ngãi
-
- 1.796.216 1.698.854 1.848.859
2. Huyện Bình Sơn
478.656 598.614 619.566 641.028 628.368
3. Huyện Sơn Tịnh
403.581 495.377
2.867
2.694
2.371
4. Huyện Tư Nghĩa
807.385 1.060.279
19.990
20.988
22.716
5. Huyện Nghĩa Hành
2.053
1.903
2.781
4.906
4.899
6. Huyện Mộ Đức
141.299 171.485 150.769 164.060 195.845
7. Huyện Đức Phổ
976.599 1.235.854 1.266.146 1.771.276 1.933.669
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
9.178
10.323
10.730
6.311
8.320
8. Huyện Trà Bồng
1653
1.909
716
633
889
9. Huyện Tây Trà
136
141
178
330
262
10. Huyện Sơn Hà
2.904
3.406
3.806
1.705
1.808
11. Huyện Sơn Tây
356
383
900
827
1.690
12. Huyện Minh Long
1.491
1.625
1.264
769
814
13. Huyện Ba Tơ
2.638
2.859
3.866
2.047
2.857
III. Khu vực hải đảo
Island districts
400.623 477.541 493.553 441.429 454.076
14. Huyện Lý Sơn
400.623 477.541 493.553 441.429 454.076
* Ghi
ch́
:
̀́ lị
u GTSX
thủ s̉
n
ć đì
u
ch̉
nh so
i
c NGTK
trức đây theo thông ď́
o
a
TCTK.
Đơn vị tính: Triệu đồng -
Unit: Mill. dongs
2010
2013
2014
2015
257