Page 261 - merged_files

Basic HTML Version

171. Diện tích nuôi trồng thủy sản
Area of aquaculture
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
1.398 1.365 1.218 1.355 1.425
Phân theo loại thủy sản
By types of aquatic product
Tôm -
Shrimp
632
615
551
472
513
Cá -
Fish
766
750
667
883
901
Thủy sản khác -
Other aquatic
-
-
-
-
11
Phân theo phương thức nuôi
By farming methods
Diện tích nuôi thâm canh
The area of intensive aquaculture
425
425
425
425
450
Diện tích nuôi bán thâm canh
Area of semi intensive aquaculture
175
175
115
115
115
Diện tích nuôi quảng canh và quảng canh
cải tiến
The area of extensive and improved
extensive aquaculture
798
765
678
815
860
Phân theo loại nước nuôi
By types of water
Diện tích nước ngọt
The area of freshwater
766
750
667
815
860
Diện tích nước lợ
Brackish water area
632
615
551
540
565
Diện tích nước mặn
The area of salty water
-
-
-
-
-
Đơn vị tính -
Unit: Ha
2010
2013
2014
2015
258