Page 26 - merged_files

Basic HTML Version

18. Tỷ số giới tính của dân số phân theo thành thị, nông thôn
Sex ratio of population by residence
Tổng số
Total
Thành thị -
Urban
Nông thôn -
Rural
2010
97,27
93,93
97,86
2011
97,31
94,05
97,89
2012
97,26
94,09
97,93
2013
97,29
94.09
97,85
2014
97,47
93,11
98,25
2015
97,63
94,25
98,23
Sơ bộ
- Prel
. 2016
97,58
95,04
98,03
19. Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ lệ tăng tự nhiên
của dân số
Crude birth rate, crude death rate and natural increase rate
of population
Đơn vị tính
- Unit: ‰
Tỷ suất sinh thô
Tỷ suất chết thô
Tỷ lệ tăng tự nhiên
Crude birth rate
Crude death rate
Natural increase rate
2010
15,11
6,11
9,00
2011
14,69
6,05
8,64
2012
14,99
6,39
8,60
2013
14,79
6,29
8,50
2014
14,79
6,31
8,48
2015
13,18
4,67
8,51
Sơ bộ
- Prel
. 2016
13,93
5,28
8,65
Đơn vị tính: Số nam/100 nữ
- Unit: Males per 100 females
Chia ra -
Of which
26