Page 262 - merged_files

Basic HTML Version

172. Diện tích nuôi trồng thủy sản
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Area of aquaculture by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
1.398 1.365 1.218 1.355 1.425
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
1.296 1.290 1.139 1.080 1.151
1. TP. Quảng Ngãi
-
-
113
113
118
2. Huyện Bình Sơn
130
110
165
118
118
3. Huyện Sơn Tịnh
120
120
1
3
3
4. Huyện Tư Nghĩa
220
195
100
83
100
5. Huyện Nghĩa Hành
25
22
20
27
27
6. Huyện Mộ Đức
281
280
250
250
289
7. Huyện Đức Phổ
520
563
490
486
496
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
102
75
79
275
274
8. Huyện Trà Bồng
22
15
20
12
12
9. Huyện Tây Trà
5
5
5
6
6
10. Huyện Sơn Hà
15
15
15
13
12
11. Huyện Sơn Tây
9
8
9
9
9
12. Huyện Minh Long
21
21
19
21
21
13. Huyện Ba Tơ
30
11
11
214
214
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
-
-
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
-
-
-
Ha
2010
2013
2014
2015
259