Page 265 - merged_files

Basic HTML Version

174. Sản lượng thủy sản phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Production of fishery by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
111.129
146.350
156.373
162.929
177.437
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
98.802
131.699
140.052
148.373
162.002
1. TP. Quảng Ngãi
-
-
59.299
58.752
65.494
2. Huyện Bình Sơn
17.962
19.893
24.646
25.362
26.330
3. Huyện Sơn Tịnh
14.520
18.325
43
98
78
4. Huyện Tư Nghĩa
22.654
40.021
251
358
402
5. Huyện Nghĩa Hành
25
50
82
157
176
6. Huyện Mộ Đức
5.105
4.274
3.767
4.157
5.213
7. Huyện Đức Phổ
38.536
49.136
51.964
59.489
64.309
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
214
312
371
291
343
8. Huyện Trà Bồng
35
74
70
38
41
9. Huyện Tây Trà
6
6
7
15
11
10. Huyện Sơn Hà
31
43
43
63
73
11. Huyện Sơn Tây
21
21
28
34
42
12. Huyện Minh Long
51
64
56
32
34
13. Huyện Ba Tơ
70
104
167
109
141
III. Khu vực hải đảo
Island districts
12.113
14.339
15.950
14.265
15.092
14. Huyện Lý Sơn
12.113
14.339
15.950
14.265
15.092
Đơn vị tính : Tấn -
Unit: Ton
2010
2013
2014
2015
262