Page 266 - merged_files

Basic HTML Version

175. Số lượng và công suất tàu, thuyền có động cơ khai thác hải sản
phân theo nhóm công suất, phạm vi khai thác và phương tiện đánh bắt
The number of boats, motor boats for exploitation
of marine resources by capacity group, exploitation scope
and by means of catching
Sơ bộ
Prel.
2016
5.574
5.165
5.365
5.232
5.245
1.260
787
1092
1104
1.050
1.306
1.208
821
867
860
1.042
1.098
802
388
332
1.966
2.072
2650
2873
3.003
2.620
2.146
1918
1971
1.975
2.954
3.019
3447
3261
3.270
1.628
1.634
1987
2012
2.136
679
679
756
749
630
1.110
955
926
924
1.066
62
18
56
6
6
712
687
681
619
665
1.383
1.192
959
922
742
538.432 789.404 957.588 1.071.991
1.197.681
23.310 15.740 13129
13.210
12.699
55.505 49.684 26356
21.344
18.565
87.007 94.040 49878
31.516
21.928
372.610 629.940 868225 1.005.921
1.144.489
115.763 79.007 39.760
34.554
35.654
422.669 710.397 917.828 1.037.437
1.162.027
Từ 90 CV trở lên -
Over 90 CV
Phân theo phạm vi khai thác
By exploitation scope
Khai thác gần bờ -
Coastal fishing
Khai thác xa bờ -
Offshore fishing
From 45CV to under 90 CV
Lưới rê -
Drag-net
Mành vó -
Lift net
Câu -
Hook
Khác -
Others
CÔNG SUҨT -
MOTOR BOATS
(CV)
Phân theo nhóm công suất
By capacity group
Dưới 20 CV -
Under 20 CV
Từ 20 CV đến dưới 45 CV
From 20 CV to under 45 CV
Từ 45 CV đến dưới 90 CV
Lưới vây -
Tunny-net
From 20 CV to under 45 CV
Từ 45 CV đến dưới 90 CV
From 45 CV to under 90 CV
Từ 90 CV trở lên -
Over 90 CV
Phân theo phạm vi khai thác
By exploitation scope
Khai thác gần bờ -
Coastal fishing
Khai thác xa bờ -
Offshore fishing
Phân theo phương tiện đánh bắt
By means of catching
Lưới kéo -
Drift-net
2014
2015
Từ 20 CV đến dưới 45 CV
2010
2013
SỐ LѬӦNG (Chiếc)
NUMBER OF BOATS
(Piece
)
Phân theo nhóm công suất
By capacity group
Dưới 20 CV -
Under 20 CV
263