Page 271 - merged_files

Basic HTML Version

178. Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 2010
phân theo loại hình kinh tế
Industrial gross output at constant 2010 prices
by types of ownership
Sơ bộ
Prel
. 2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
82.217.160 101.783.209 93.208.672 106.773.123 109.384.290
Kinh tế Nhà nước -
State
74.735.656 88.830.863 79.456.534 91.902.698 92.885.135
Trung ương -
Central
74.616.074 88.719.865 79.320.404 91.755.339 92.733.704
Địa phương -
Local
119.582
110.998 136.130
147.359
151.431
Kinh tế ngoài Nhà nước
Non-State
6.756.663 10.663.982 11.058.447 12.161.372 13.425.658
Tập thể -
Collective
27.500
10.320
10.338
10.412
10.438
Tư nhân -
Private
4.623.369 8.672.806 9.398.012 10.125.346 11.275.956
Cá thể -
Households
2.105.794 1.980.856 1.650.097 2.025.614 2.139.264
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
Foreign invested sector
724.841 2.288.364 2.693.691 2.709.053 3.073.497
TỔNG SỐ -
TOTAL
299,8
119,4
91,6
114,6
102,45
Kinh tế Nhà nước -
State
347,6
118,9
89,4
115,7
101,07
Trung ương -
Central
348,6
118,9
89,4
115,7
101,07
Địa phương -
Local
126,8
118,8
122,6
108,2
102,76
Kinh tế ngoài Nhà nước
Non-State
114,3
117
103,7
110
110,40
Tập thể -
Collective
83,2
117,6
100,2
100,7
100,25
Tư nhân -
Private
112,7
116,7
108,4
107,7
111,36
Cá thể -
Households
95,9
118
83,3
122,8
105,61
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
Foreign invested sector
128,5
158,8
117,7
100,6
113,45
Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
2010
2013
2014
2015
Triệu đồng -
Mill. dongs
268