Page 27 - merged_files

Basic HTML Version

20. Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ lệ tăng tự nhiên
của dân số phân theo thành thị, nông thôn
Crude birth rate, crude death rate and natural increase rate
of population by residence
Tỷ suất sinh thô
Tỷ suất chết thô Tỷ lệ tăng tự nhiên
Crude birth rate
Crude death rate
Natural increase rate
TӸ SUҨT CHUNG -
TOTAL
2010
15,11
6,11
9,00
2011
14,69
6,05
8,64
2012
14,99
6,39
8,60
2013
14,79
6,29
8,50
2014
14,79
6,31
8,48
2015
13,18
4,67
8,51
Sơ bộ
- Prel
. 2016
13,93
5,28
8,65
Thành thị -
Urban
2010
14,66
5,8
8,86
2011
14,26
5,8
8,46
2012
14,68
6,26
8,42
2013
14,46
6,18
8,28
2014
14,28
6,04
8,24
2015
14,35
5,95
8,40
Sơ bộ
- Prel
. 2016
14,52
5,25
9,27
Nông thôn -
Rural
2010
15,18
6,16
9,02
2011
14,77
6,1
8,67
2012
15,04
6,41
8,63
2013
14,85
6,32
8,54
2014
14,73
6,21
8,52
2015
12,94
4,18
8,76
Sơ bộ
- Prel
. 2016
13,83
5,28
8,55
Đơn vị tính
- Unit: ‰
27