Page 277 - merged_files

Basic HTML Version

181. Giá trị sản xuất công nghiệp nhà nước do trung ương
quản lý theo giá so sánh 2010 phân theo ngành công nghiệp
Central state industrial gross output at constant 2010 prices
by industrial activity
Sơ bộ
Prel
. 2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
74.616.074 88.719.865 79.320.404 91.755.339 92.733.704
Phân theo ngành cấp II
By secondary industrial activity
B. Khai khoáng
Mining and quarying
32.559
4.892
27.687 125.950
144.767
B08. Khai khoáng khác
Other mining and quarrying
32.559
4.892
27.687 125.950
144.767
C. Công nghiệp chế biến, chế tạo
Manufacturing
74.357.263 88.245.596 78.799.278 91.152.654 92.059.104
C11. Sản xuất đồ uống
Manufacture of beverages
-
502.650 514.378 979.034 1.134.802
C14. Sản xuất trang phục
Manufacture of wearing apparel
46.180 140.073 131.705 162.041
194.126
C19. Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh
chế
- Manufacture of coke and refined petroleum
products
73.589.519 86.692.368 76.638.681 88.663.577 89.373.244
C20. Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất
-
Manufacture of chemicals and chemical products
2.446
7.156 120.508 167.792
181.215
C23. Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại
khác
- Manufacture of other non-metallic mineral
products
314.898 221.357 542.723 646.819
787.826
C30. Sản xuất phương tiện vận tải khác
Manufacture of other transport equipment
404.056 681.992 851.283 533.391
387.891
C33. Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc,
thiết bị
- Repair and installation of machinery and
equipment
164
-
-
-
-
ĐVT: Triệu đồng
- Unit: Mill. dongs
2010
2013
2014
2015
274