Page 279 - merged_files

Basic HTML Version

182. Giá trị sản xuất công nghiệp nhà nước do địa phương
quản lý theo giá so sánh 2010 phân theo ngành công nghiệp
Local state industrial gross output at constant 2010 prices
by industrial activity
Sơ bộ
Prel
. 2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
119.582 110.998 136.130 147.359 151.431
Phân theo ngành cấp II
By secondary industrial activity
B. Khai khoáng
Mining and quarying
-
-
-
-
-
C. Công nghiệp chế biến, chế tạo
Manufacturing
52.131
5.944
-
-
-
C20. Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất
-
Manufacture of chemicals and chemical products
11.520
5.944
-
-
-
C23. Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
- Manufacture of other non-metallic mineral products
40.611
-
-
-
-
D. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước
nóng, hơi nước
Electricity, gas, steam and air conditioning supply
1.786
2.105
2.287
3.208
3.278
D35. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước
nóng, hơi nước
Electricity, gas, steam and air conditioning supply
1.786
2.105
2.287
3.208
3.278
E. Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác
thải, nước thải
Water supply; sewerage, waste management and
remediation activities
65.665 102.949 133.843 144.151 148.153
E36. Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Water collection, treatment and supply
12.754
28.672
28.420
27.939
29.643
E37. Thoát nước và xử lý nước thải
Sewerage and sewer treatment activities
-
-
-
2.921
2.989
E38. Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải;
tái chế -
Waste collection, treatment and disposal
activities; materials recovery
52.911
74.277 105.423 113.291 115.521
ĐVT: Triệu đồng
- Unit: Mill. dongs
2010
2013
2014
2015
276