Page 280 - merged_files

Basic HTML Version

183. Giá trị sản xuất công nghiệp ngoài nhà nước
theo giá so sánh 2010 phân theo ngành công nghiệp
Non-state industrial gross output at constant 2010 prices
by industrial activity
Sơ bộ
Prel
. 2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
6.756.663 10.663.982 11.058.447 12.161.372 13.425.658
Phân theo ngành cấp II
By secondary industrial activity
B. Khai khoáng
Mining and quarying
150.882
85.460 126.942 178.549
213.973
B07. Khai thác quặng kim loại
Mining of metal ores
-
784
1.395
1.227
1.288
B08. Khai khoáng khác
Other mining and quarrying
150.882
84.676 125.547 176.577
211.863
B09. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và
quặng
Mining support service activities
-
-
-
745
822
C. Công nghiệp chế biến, chế tạo
Manufacturing
6.565.372 10.494.080 10.842.569 11.777.837 12.949.643
C10. Sản xuất chế biến thực phẩm
Manufacture of food products
3.928.694 4.317.129 4.579.823 5.828.846 6.850.059
C11. Sản xuất đồ uống
Manufacture of beverages
714.503 692.349 637.723 692.255
595.331
C13. Dệt -
Manufacture of textiles
5.240
66.334
31.677
34.308
35.872
C14. Sản xuất trang phục
Manufacture of wearing apparel
105.384 207.355 257.189 265.471
312.762
C15. Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
Manufacture of leather and related products
21.096
24.188
33.198
32.748
32.296
C16. Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ,
tre, nứa
Manufacture of wood and products of wood and
cork (except furniture)
477.974 1.688.443 1.636.667 2.206.181 2.481.867
C17. Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
Manufacture of paper and paper products
97.473 141.433 216.399 202.246
201.769
C18. In, sao chép bản ghi các loại
Printing and reproduction of recorded media
9.756
24.999
21.562
23.049
24.531
C19. Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh
chế
- Manufacture of coke and refined petroleum
products
200
-
-
-
-
ĐVT: Triệu đồng
- Unit: Mill. dongs
2010
2013
2014
2015
277