Page 28 - merged_files

Basic HTML Version

21. Tổng tỷ suất sinh phân theo thành thị, nông thôn
Total fertility rate by residence
ĐVT: Số con/phụ nữ
- Unit: Children per woman
2010
2011
2012
2013
2014
2015
Sơ bộ
- Prel
. 2016
22. Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ
phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn
Percentage of literate population aged 15 and over
by sex and by residence
Đơn vị tính
- Unit: %
Tổng số
Total
Nam
Nữ
Thành thị
Nông thôn
Male
Female
Urban
Rural
2010
86,66
91,14
82,5
96,78
84,31
2011
86,09
90,41
82,03
95,75
84,32
2012
85,96
91,1
81,06
96,67
84,00
2013
88,88
93,54
84,46
96,23
87,54
2014
91,44
94,55
88,53
95,89
90,63
2015
93,53
96,15
91,11
97,79
92,72
Sơ bộ
- Prel
. 2016
93,85
96,48
91,42
97,38
93,12
1,629
1,756
1,603
Phân theo giới tính
Phân theo thành thị, nông thôn
By sex
By residence
2,190
2,370
2,080
1,662
1,831
1,630
2,127
2,087
2,128
2,100
2,350
2,060
1,834
1,960
1,805
1,702
1,304
1,772
Tổng số
Chia ra -
Of which
Total
Thành thị -
Urban
Nông thôn -
Rural
28