Page 295 - merged_files

Basic HTML Version

188. Cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hoá theo giá hiện hành
phân theo loại hình kinh tế và phân theo nhóm hàng
Structure of retail sales of goods at current prices
by types of ownership and by commodity group
Sơ bộ
Prel. 2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
100
100
100
100
100
Phân theo loại hình kinh tế
By types of ownership
Nhà nước -
State
5,68
13,06
11,09
9,53
6,82
Ngoài Nhà nước -
Non-state
94,32
86,94
88,91
90,47
93,18
Tập thể -
Collective
0,09
-
-
0,04
0,03
Tư nhân -
Private
23,25
18,64
18,21
20,70
22,98
Cá thể -
Household
70,98
68,3
70,7
69,74
70,16
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
Foreign invested sector
-
-
-
-
-
Phân theo nhóm hàng
By commodity group
Lương thực, thực phẩm
Food and foodstuff
35,33
39,9
42,41
44,70
44,82
Hàng may mặc -
Garment
4,92
5,71
5,62
5,72
5,68
Đồ dùng, dụng cụ trang thiết bị gia đình
Household equipment and goods
16,1
7,88
7,9
8,50
8,61
Vật phẩm, văn hóa, giáo dục
Cultural and educational goods
0,8
0,73
0,46
0,59
0,60
Gỗ và vật liệu xây dựng
Wood and construction materials
5,07
6,02
6,32
7,67
8,12
Ô tô con 12 chỗ ngồi trở xuống và phương tiện
đi lại
Kind of 12 seats or less car and means of
transport
6,32
10,24
9,03
7,99
8,06
Xăng dầu các loại và nhiên liệu khác
Metroleum oil, refined and fuels material
13,66
17,02
15,4
13,54
13,22
Sửa chữa ô tô, xe máy và xe có động cơ khác
- Repairing of motor vehicles, motor cycles
1,77
1,62
1,62
1,70
1,44
Hàng hóa khác -
Other goods
16,03
10,88
11,24
9,59
9,45
Đơn vị tính
- Unit: %
2010
2013
2014
2015
292