Page 297 - merged_files

Basic HTML Version

190. Trị giá hàng hoá xuất kh̉u trên địa bàn
phân theo hình thức xuất kh̉u và phân theo nhóm hàng
Export of goods by export form and commodity group
Sơ bộ
Prel
. 2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
270.954
508.781 588.841 393.123 365.355
Trong đó:
Xuất khẩu địa phương
Of which: Local export
Phân theo hình thức xuất kh̉u
By export form
Trực tiếp -
Direct
183.369
482.210 540.387 333.815 310.764
Uỷ thác -
Mandatary
87.585
26.571
48.454
59.308
54.591
Phân theo nhóm hàng
By commodity group
Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản
Mineral and heavy industrial products
221.073
345.778 372.151
123.141
71.399
Hàng CN nhẹ và tiểu thủ công nghiệp
Handicrafts and light industrial produtcs
13.844
39.099
58.910
57.433 101.445
Hàng nông sản -
Agriculture products
17.458
54.814
51.798
81.978
61.830
Hàng lâm sản -
Forestry products
17.230
58.775
92.815 116.936 115.153
Hàng thuỷ sản -
Fishery products
1.349
10.315
13.167
13.635
15.528
TỔNG SỐ -
TOTAL
193,17
118,82
115,74
66,76
92,94
Trong đó:
Xuất khẩu địa phương
Of which: Local export
Phân theo hình thức xuất kh̉u
By export form
Trực tiếp -
Direct
163,49
119,34
112,06
61,77
93,09
Uỷ thác -
Mandatary
311,66
110,09
182,36
122,40
92,05
Phân theo nhóm hàng
By commodity group
Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản
Mineral and heavy industrial products
246,69
117,6
107,63
33,09
57,98
Hàng CN nhẹ và tiểu thủ công nghiệp
Handicrafts and light industrial produtcs
92,11
277,69
150,67
97,49
176,63
Hàng nông sản -
Agriculture products
100,02
79,2
94,5
158,26
75,42
Hàng lâm sản -
Forestry products
141,19
125,41
157,92
125,99
98,48
Hàng thuỷ sản -
Fishery products
71,38
256,66
127,65
103,55
113,88
Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
2010
2013
2014
2015
Nghìn đô la Mỹ
- Thous USD
294