Page 298 - merged_files

Basic HTML Version

191. Một số mặt hàng xuất kh̉u chủ yếu
Some main goods for exportation
Sơ bộ
Prel
. 2016
1. Hàng thuỷ sản -
Fisheries
1.349 10.315 13.167 13.635 15.528
- Trung ương quản lý -
Central
-
-
-
-
-
- Địa phương quản lý -
Local
1.349
2.040
2.876 2.611
4.568
- Đầu tư nước ngoài
Foreign invested sector
-
8.275 10.291 11.024 10.960
2. Tinh bột mỳ -
Wheat flour
17.458 54.814 51.798 81.978 61.830
- Trung ương quản lý -
Central
-
-
-
-
-
- Địa phương quản lý -
Local
17.458 54.814 51.798 81.978 61.830
- Đầu tư nước ngoài
Foreign invested sector
-
-
-
-
-
3. Bánh kẹo các loại -
Confectionery
571
1.912
3.219
2.950
3.383
- Trung ương quản lý -
Central
-
-
-
-
-
- Địa phương quản lý -
Local
571
1.912
3.219
2.950
3.383
- Đầu tư nước ngoài
Foreign invested sector
-
-
-
-
-
4. Bia -
Beer
1.790
727
222
129
200
- Trung ương quản lý -
Central
-
-
-
-
-
- Địa phương quản lý -
Local
1.790
727
222
129
200
- Đầu tư nước ngoài
Foreign invested sector
-
-
-
-
-
5. Bàn, ghế -
Wooden table and chair
8.598
3.394
3.628 4.043 3.519
- Trung ương quản lý -
Central
-
-
-
-
-
- Địa phương quản lý -
Local
8.598
3.394
3.628 4.043 3.519
- Đầu tư nước ngoài
Foreign invested sector
-
-
-
-
-
6. Hàng dệt may -
Sewing products
2.193 14.359 22.636 23.916 36.775
- Trung ương quản lý -
Central
-
-
9.457
13.918
20.182
- Địa phương quản lý -
Local
2.193 14.359 13.179 9.998 16.593
- Đầu tư nước ngoài
Foreign invested sector
-
-
-
-
-
ĐVT: Nghìn đô la Mỹ
- Unit: Thous. USD
2010
2013
2014
2015
295