Page 301 - merged_files

Basic HTML Version

193. Một số mặt hàng nhập kh̉u chủ yếu
Some main goods for importation
Sơ bộ
Prel
. 2016
1. Điện thoại các loại và linh kiện
Telephones and components
-
3.481
8.495
12.783
7.994
- Trung ương quản lý -
Central
-
-
-
-
-
- Địa phương quản lý -
Local
-
-
-
-
-
- Đầu tư nước ngoài
Foreign invested sector
-
3.481
8.495
12.783
7.994
2. Nguyên phụ liệu hàng dệt may, da giày
Materials for textiles, footwear
-
2.867 11.292
13.403
16.227
- Trung ương quản lý -
Central
-
1.588
7.419
1.605
1.594
- Địa phương quản lý -
Local
-
1.279
3.873
8.751
5.175
- Đầu tư nước ngoài
Foreign invested sector
-
-
-
3.047
9.458
3. Vải may mặc -
Garment fabric
1.554
8.402 12.700
14.098
15.754
- Trung ương quản lý -
Central
-
3.396
8.796
9.702
7.998
- Địa phương quản lý -
Local
1.554
5.006
3.904
4.396
7.756
- Đầu tư nước ngoài
Foreign invested sector
-
-
-
-
-
4. Sắt thép -
Steel
22.069 137.633 93.799
41.728
24.700
- Trung ương quản lý -
Central
150
-
-
-
-
- Địa phương quản lý -
Local
-
-
-
-
-
- Đầu tư nước ngoài
Foreign invested sector
21.919 137.633 93.799
41.728
24.700
5. Máy móc, thiết bị, phụ tùng
Machinery, equipment, spare
74.642
43.222 96.154
76.662
61.999
- Trung ương quản lý -
Central
26.294
3.799
2.080
10.329
3.697
- Địa phương quản lý -
Local
10.105
22.455 43.293
11.631
12.086
- Đầu tư nước ngoài
Foreign invested sector
38.243
16.968 50.781
54.702
46.216
6. Dầu thô -
Crude oil
3.224.546 955.384 527.391
85.586
158.815
- Trung ương quản lý -
Central
3.224.546 955.384 527.391
85.586
158.815
- Địa phương quản lý -
Local
-
-
-
-
-
- Đầu tư nước ngoài
Foreign invested sector
-
-
-
-
-
ĐVT: Nghìn đô la Mỹ
- Unit: Thous. USD
2010
2013
2014
2015
298