Page 30 - merged_files

Basic HTML Version

24. Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc tại thời điểm 1/7
hàng năm phân theo loại hình kinh tế
Employed population aged 15 and over as of annual 1 July
by types of ownership
Tổng số
Total
Nhà nước
Ngoài
Khu vực có vốn
State
Nhà nước đầu tư nước ngoài
Non-state
Foreign
investment sector
2010
718.415
55.818
661.570
1.027
2011
701.645
54.819
646.305
521
2012
716.062
56.569
658.419
1.074
2013
730.661
56.508
672.937
1.216
2014
741.081
61.915
677.030
2.136
2015
742.174
61.976
677.707
2.491
Sơ bộ -
Prel.
2016
751.368
71.954
675.285
4.129
2010
104,49
137,61
102,52
61,20
2011
97,67
98,21
97,69
50,73
2012
102,05
103,19
101,87
206,14
2013
102,04
99,89
102,2
113,22
2014
101,43
109,57
100,61
175,66
2015
100,15
100,10
100,10
116,62
Sơ bộ -
Prel.
2016
101,24
116,10
99,64
165,76
2010
100
7,77
92,09
0,14
2011
100
7,81
92,11
0,08
2012
100
7,9
91,95
0,15
2013
100
7,73
92,1
0,17
2014
100
8,35
91,36
0,29
2015
100
8,35
91,31
0,34
Sơ bộ -
Prel.
2016
100
9,58
89,87
0,55
Cơ cấu -
Structure (%)
Chia ra -
Of which
Người -
Person
Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous = 100) - %
30