Page 320 - merged_files

Basic HTML Version

208. Số thuê bao điện thoại và internet
Number of telephone and internet subscribers
Số thuê bao internet
Number of internet
subscribers
Tổng số
Trong đó: Di động
Total
Of which: Mobi-phone
2010
1.105.000
1.010.936
360.000
2011
1.213.000
1.139.867
420.000
2012
1.050.000
987.532
504.000
2013
941.854
890.294
540.000
2014
971.000
920.000
573.900
2015
1.120.000
1.071.000
720.000
Sơ bộ -
Prel
. 2016
1.035.075
1.004.415
802.000
2011
109,77 112,75 116,67
2012
86,56 86,64 120,00
2013
89,70 90,15 107,14
2014
103,09 103,34 106,28
2015
115,35 116,41 125,46
Sơ bộ -
Prel
. 2016 92,42 93,78 111,39
Ghi chú:
Số thuê bao 2013, 2014 giảm lý do thực hiện Thông tư số 04/2012/TT-BTTTT
ngày 13/4/2012 về quản lý thuê bao di động trả trước, nên số lượng thuê bao ảo bị cắt giảm
Số thuê bao điện thoại
Number of telephone subscribers
Thuê bao -
Subscribers
Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
317