Page 32 - merged_files

Basic HTML Version

26. Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc
tại thời điểm 1/7 hàng năm phân theo nghề nghiệp
và phân theo vị thế việc làm
Employed population aged 15 and over as of annual 1 July
by occupation and by status in employment
2010
2013
2014
2015
Sơ bộ
Prel. 2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
718.415 730.661 741.081 742.174 751.368
Nhà lãnh đạo -
Leaders/managers
3.935 10.011
8.638
8.854
8.872
Chuyên môn kỹ thuật bậc cao
High level professionals
22.311 25.168 29.403
32.469 33.673
Nhân viên -
Clerks
4.196
8.314 12.224
12.604 13.701
Dịch vụ cá nhân bảo vệ, bán hàng
Personal services, protective workers
and sales worker
94.825 79.267 95.430 131.216 134.269
Nghề trong nông, lâm, ngư nghiệp
Skilled agricultural, forestryand fishery
workers
23.394 45.561 41.932
41.994 42.105
Thợ thủ công và thợ khác
có liên quan
Craft and related trade workers
71.162 70.517 71.759
81.756 83.836
Thợ lắp ráp và vận hành máy móc thiết
bị -
Plant and machine operators and
assemblers
16.698 24.516 26.193
24.532 24.852
Nghề đơn giản
Unskilled occupations
453.665 434.797 431.236 407.236 408.540
Khác -
Others
28.229 32.510 24.266
1.513
1.520
Làm công ăn lương -
Wage worker
152.436 226.310 235.617 283.689 290.223
Chủ cơ sở sản xuất kinh doanh
Employer
23.749 11.835 12.880
10.911 11.342
Tự làm -
Own account worker
389.500 396.138 409.312 351.982 352.540
Lao động gia đình
Unpaid familly worker
149.716 96.165 83.272
95.456 97.125
Xã viên hợp tác xã
136
138
Member of cooperative
66
213
-
-
-
Người học việc -
Apprentice
2.948
-
-
-
-
Phân theo vị thế làm việc
By status in employment
Phân theo nghề nghiệp
By occupation
ĐVT: Người
- Unit: Person
32