Page 325 - merged_files

Basic HTML Version

213. Số giáo viên mầm non phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Number of teachers of preschool education by district
ĐVT: Người -
Unit: Person
Tổng số
Tổng số
Total
Công lập
Ngoài
Total
Công lập
Ngoài
Public
công lập
Public
công lập
Non-public
Non-public
TỔNG SỐ -
TOTAL
2.852
2.633
219
3.135 2.795
340
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
1.954
1.735
219
2.194 1.854
340
1. TP. Quảng Ngãi
581
448
133
699
458
241
2. Huyện Bình Sơn
367
293
74
403
318
85
3. Huyện Sơn Tịnh
132
120
12
153
139
14
4. Huyện Tư Nghĩa
262
262
-
283
283
-
5. Huyện Nghĩa Hành
140
140
-
177
177
-
6. Huyện Mộ Đức
226
226
-
210
210
-
7. Huyện Đức Phổ
246
246
-
269
269
-
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
852
852
-
887
887
-
8. Huyện Trà Bồng
150
150
-
161
161
-
9. Huyện Tây Trà
146
146
-
125
125
-
10. Huyện Sơn Hà
208
208
-
219
219
-
11. Huyện Sơn Tây
107
107
-
107
107
-
12. Huyện Minh Long
55
55
-
58
58
-
13. Huyện Ba Tơ
186
186
-
217
217
-
III. Khu vực hải đảo
Island district
46
46
-
54
54
-
14. Huyện Lý Sơn
46
46
-
54
54
-
Năm học -
School year
2015
Năm học -
School year
2016
Chia ra -
Of which
Chia ra -
Of which
322