Page 326 - merged_files

Basic HTML Version

214. Số học sinh mầm non phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Number of pupils of preschool education by district
ĐVT: Học sinh -
Unit: Pupil
Tổng số
Tổng số
Total
Công lập
Ngoài
Total
Công lập
Ngoài
Public
công lập
Public
công lập
Non-public
Non-public
TỔNG SỐ -
TOTAL
45.632 42.551
3.081 51.345 46.784
4.561
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
30.720 27.639
3.081 35.730 31.169
4.561
1. TP. Quảng Ngãi
8.680
6.820
1.860 10.780
7.425
3.355
2. Huyện Bình Sơn
6.363
5.307
1.056
7.100
6.063
1.037
3. Huyện Sơn Tịnh
2.267
2.102
165
2.676
2.507
169
4. Huyện Tư Nghĩa
3.747
3.747
-
4.201
4.201
-
5. Huyện Nghĩa Hành
2.607
2.607
-
2.816
2.816
-
6. Huyện Mộ Đức
3.786
3.786
-
3.816
3.816
-
7. Huyện Đức Phổ
3.270
3.270
-
4.341
4.341
-
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
13.746 13.746
-
14.307
14.307
-
8. Huyện Trà Bồng
2.193
2.193
-
2.283
2.283
-
9. Huyện Tây Trà
1.544
1.544
-
1.490
1.490
-
10. Huyện Sơn Hà
4.039
4.039
-
4.237
4.237
-
11. Huyện Sơn Tây
1.400
1.400
-
1.469
1.469
-
12. Huyện Minh Long
1.077
1.077
-
1.173
1.173
-
13. Huyện Ba Tơ
3.493
3.493
-
3.655
3.655
-
III. Khu vực hải đảo
Island district
1.166
1.166
-
1.308
1.308
-
14. Huyện Lý Sơn
1.166
1.166
-
1308 1.308
-
Năm học -
School year
2015
Năm học -
School year
2016
Chia ra -
Of which
Chia ra -
Of which
323