Page 329 - merged_files

Basic HTML Version

217. Số trường phổ thông năm học 2016
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Number of schools of general education
in school year 2016 by district
ĐVT: Trường -
Unit: School
Tiểu học Trung học Trung học
phổ thông
Phổ thông
cơ sở
Phổ thông
trung học
Primary
cơ sở
Upper
secondary
Primary
and Lower
secondary
Lower and
Upper
secondary
Lower
secondary
TỔNG SỐ -
TOTAL
444
217
168
37
20
2
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
301
159
113
28
-
1
1. TP. Quảng Ngãi
63
30
23
9
-
-
2. Huyện Bình Sơn
62
34
24
3
-
1
3. Huyện Sơn Tịnh
27
15
11
2
-
-
4. Huyện Tư Nghĩa
39
22
13
4
-
-
5. Huyện Nghĩa Hành
32
17
12
3
-
-
6. Huyện Mộ Đức
39
20
15
4
-
-
7. Huyện Đức Phổ
39
21
15
3
-
-
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
136
54
53
8
20
1
8. Huyện Trà Bồng
18
6
6
1
5
1
9. Huyện Tây Trà
20
8
9
1
5
-
10. Huyện Sơn Hà
33
14
12
2
4
-
11. Huyện Sơn Tây
20
7
8
1
2
-
12. Huyện Minh Long
11
5
5
1
-
-
13. Huyện Ba Tơ
34
14
13
2
4
-
III. Khu vực hải đảo
Island district
7
4
2
1
-
-
14. Huyện Lý Sơn
7
4
2
1
-
-
Tổng số
Total
Chia ra
- Of which
326