Page 330 - merged_files

Basic HTML Version

218. Số lớp học phổ thông năm học 2016
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Number of classes of general education
in school year 2016 by district
ĐVT: Lớp -
Unit: Class
Tổng số
Total
Tiểu học
Trung học
cơ sở
Trung học
phổ thông
Primary
Lower
secondary
Upper
secondary
TỔNG SỐ -
TOTAL
7.013
3.810
2.240
963
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
4.995
2.530
1.659
806
1. TP. Quảng Ngãi
1.272
618
409
245
2. Huyện Bình Sơn
939
518
284
137
3. Huyện Sơn Tịnh
418
227
157
34
4. Huyện Tư Nghĩa
614
290
199
125
5. Huyện Nghĩa Hành
435
222
143
70
6. Huyện Mộ Đức
639
297
233
109
7. Huyện Đức Phổ
678
358
234
86
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
1.891
1.211
540
140
8. Huyện Trà Bồng
323
159
137
27
9. Huyện Tây Trà
216
147
56
13
10. Huyện Sơn Hà
577
381
145
51
11. Huyện Sơn Tây
227
158
55
14
12. Huyện Minh Long
132
88
32
12
13. Huyện Ba Tơ
416
278
115
23
III. Khu vực hải đảo
Island district
127
69
41
17
14. Huyện Lý Sơn
127
69
41
17
Chia ra
- Of which
327