Page 331 - merged_files

Basic HTML Version

219. Số giáo viên phổ thông
Number of teachers of general education
2010
2013
2014
2015
2016
Số giáo viên (Người)
Number of teachers (Pers.)
12.287 12.769 12.954 12.549 12.779
Tiểu học -
Primary school
4.831
5.117
5.358
5.408
5.425
Trong đó: Số giáo viên đạt chuẩn trở lên
Of which: Qualified teachers and higher degree
4.819
5.117
5.185
5.242
5.255
Công lập -
Public
4.831
5.117
5.358
5.408
5.425
Ngoài công lập -
Non-public
-
-
-
-
-
Trung học cơ sở -
Lower secondary school
5.191
5.275
5.210
5.005
5.077
Trong đó: Số giáo viên đạt chuẩn trở lên
Of which: Qualified teachers and higher degree
5.177
5.275
5.210
5.005
5.077
Công lập -
Public
5.191
5.275
5.210
5.005
4.862
Ngoài công lập -
Non-public
-
-
-
-
-
Trung học phổ thông
Upper secondary school
2.265
2.377
2.386
2.136
2.277
Trong đó: Số giáo viên đạt chuẩn trở lên
Of which: Qualified teachers and higher degree
2.260
2.377
2.386
2.136
2.277
Công lập -
Public
2.162
2.264
2.306
2.066
2.215
Ngoài công lập -
Non-public
103
113
80
70
62
Số giáo viên -
Number of teachers
99,91
99,95 101,45
96,87 101,83
Tiểu học -
Primary school
98,21 100,63 104,71 100,93 100,31
Trong đó: Số giáo viên đạt chuẩn trở lên
Of which: Qualified teachers and higher degree
100,58 100,79 101,33 101,10 100,25
Công lập -
Public
100,54 100,63 104,71 100,93 100,31
Ngoài công lập -
Non-public
-
-
-
-
-
Trung học cơ sở -
Lower secondary school
100,54
99,32
98,77
96,07 101,44
Trong đó: Số giáo viên đạt chuẩn trở lên
Of which: Qualified teachers and higher degree
100,58
99,57
98,77
96,07 101,44
Công lập -
Public
100,54
99,32
98,77
96,07 101,44
Ngoài công lập -
Non-public
-
-
-
-
-
Trung học phổ thông
Upper secondary school
102,21
99,92 100,38
89,52 106,60
Trong đó: Số giáo viên đạt chuẩn trở lên
Of which: Qualified teachers and higher degree
102,26 100,00 100,38
89,52 106,60
Công lập -
Public
101,22
99,91 101,86
89,59 107,21
Ngoài công lập -
Non-public
128,75 100,00
70,80
87,50
88,57
Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
328