Page 332 - merged_files

Basic HTML Version

220. Số học sinh phổ thông
Number of pupils of general education
2010
2013
2014
2015
2016
Số học sinh (Học sinh)
Number of pupils (Pupil)
228.824 211.038 210.315 207.958 206.683
Tiểu học -
Primary school
96.091
97.545
98.768 100.668
97.373
Công lập -
Public
96.091
97.545
98.768 100.668
97.373
Ngoài công lập -
Non-public
-
-
-
-
-
Trung học cơ sở
Lower secondary school
81.498
71.458
71.973
71.140
72.404
Công lập -
Public
81.498
71.458
71.973
71.140
72.404
Ngoài công lập -
Non-public
-
-
-
-
-
Trung học phổ thông
Upper secondary school
51.235
42.035
39.574
36.150
36.906
Công lập -
Public
49.580
40.761
38.624
35.470
36.311
Ngoài công lập -
Non-public
1.655
1.274
950
680
595
Số học sinh -
Number of pupils
95,72
97,45
99,66
98,66
99,39
Tiểu học -
Primary school
99,38
100,68
101,25
101,92
96,73
Công lập -
Public
99,38
100,68
101,25
101,92
96,73
Ngoài công lập -
Non-public
-
-
-
-
-
Trung học cơ sở
Lower secondary school
90,89
97,93
100,72
98,84
101,78
Công lập -
Public
90,89
97,93
100,72
98,84
101,78
Ngoài công lập -
Non-public
-
-
-
-
-
Trung học phổ thông
Upper secondary school
97,23
90,01
94,15
91,35
102,09
Công lập -
Public
96,57
90,47
94,76
91,83
102,37
Ngoài công lập -
Non-public
122,14
77,54
74,57
71,58
87,50
Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
329